Bạn đã bao giờ đăng ký gói mạng 300 Mbps nhưng khi tải file chỉ thấy khoảng 15 MB/s và nghĩ rằng mạng bị “chậm” chưa? Sự thật là bạn không phải người duy nhất nhầm lẫn giữa Mbps và MBps – hai khái niệm tưởng giống nhau nhưng lại quyết định trực tiếp đến trải nghiệm Internet của bạn mỗi ngày. Hiểu sai một chút thôi cũng có thể khiến bạn chọn nhầm gói cước, tốn thêm chi phí mà vẫn không đạt được hiệu quả mong muốn. Trong bài viết này, bạn sẽ được giải thích một cách dễ hiểu Mbps là gì, MBps là gì, vì sao lại có sự chênh lệch tốc độ, kèm theo những ví dụ thực tế cực kỳ dễ hình dung. Quan trọng hơn, bạn sẽ biết cách lựa chọn gói WiFi phù hợp nhất với nhu cầu sử dụng của gia đình hoặc công việc, tránh lãng phí và tận dụng tối đa hiệu suất đường truyền. Nếu bạn đang phân vân nên chọn gói mạng bao nhiêu là đủ, đây chính là nội dung bạn không nên bỏ qua.

Thế nào là Mbps và MBps, sự khác biệt giữa Mbps và MBps?
Mbps là gì
Mbps là viết tắt của cụm từ Megabits per second, nghĩa là Megabit trên giây. Đây là đơn vị dùng để đo tốc độ truyền tải dữ liệu của đường truyền Internet. Khi bạn đăng ký một gói mạng từ các nhà cung cấp như FPT Telecom, con số Mbps chính là thông số thể hiện tốc độ tối đa mà đường truyền có thể đạt được trong điều kiện lý tưởng.
Tốc độ Mbps càng cao thì tốc độ truyền dữ liệu càng nhanh, bao gồm khả năng tải xuống và tải lên tệp tin, tốc độ lướt web, xem video trực tuyến và chơi game trực tuyến.
Theo đó, với 1 Mbps tương ứng với 1.000 kilobit (Kbps) trên giây. Hay nói theo cách khác là 1.000.000 bit trên giây (bps).
Ví dụ, nếu bạn sử dụng gói cước 300 Mbps, điều đó có nghĩa là đường truyền của bạn có thể truyền tải tối đa 300 megabit dữ liệu mỗi giây. Tuy nhiên, đây không phải là tốc độ tải file thực tế mà bạn thấy trên máy tính hoặc điện thoại.
Mbps thường được dùng trong các hoạt động như:
- Xem video trực tuyến (YouTube, Netflix)
- Lướt web, mạng xã hội
- Chơi game online
- Họp trực tuyến
Nói cách khác, Mbps là chỉ số phản ánh “độ nhanh” của Internet mà bạn đang sử dụng.
MBps là gì
MBps là viết tắt của Megabytes per second, nghĩa là Megabyte trên giây. Đây là đơn vị thể hiện tốc độ tải dữ liệu thực tế trên thiết bị của người dùng, chẳng hạn như khi bạn tải một file, cài đặt phần mềm hoặc sao chép dữ liệu.
Khác với Mbps, MBps sử dụng đơn vị Byte thay vì bit. Trong đó:
1 Byte = 8 bit
=> 1 MBps = 8 Mbps
Điều này có nghĩa là tốc độ MBps luôn nhỏ hơn Mbps khi quy đổi. Ví dụ, nếu bạn dùng mạng 100 Mbps thì tốc độ tải thực tế tối đa sẽ khoảng 12.5 MBps.
Khi sử dụng các công cụ download hoặc upload, bạn thường sẽ thấy tốc độ hiển thị dưới dạng MBps. Điều này giúp bạn dễ dàng nhận ra tốc độ truyền dẫn dữ liệu của mình và đảm bảo rằng quá trình truyền tải diễn ra một cách nhanh chóng và hiệu quả.
Bạn thường thấy đơn vị MBps khi:
- Tải file từ Google Drive
- Download game trên Steam
- Tải ứng dụng trên điện thoại
- Sao chép dữ liệu giữa các thiết bị
MBps phản ánh chính xác trải nghiệm thực tế của người dùng, vì nó cho biết mỗi giây bạn tải được bao nhiêu dung lượng dữ liệu.

Tổng hợp các gói cước FPT hiện có
Hiện nay, FPT Telecom đang cung cấp nhiều gói cước Internet đa dạng, phù hợp từ cá nhân, hộ gia đình đến doanh nghiệp bao gồm :
Bảng giá cước wifi Internet cá nhân (dành cho khách hàng cá nhân hoặc gia đình nhỏ).
Tham khảo ngay bảng giá gói cước lắp đặt mạng Internet dành cho cá nhân, hộ gia đình
|
Gói cước |
Giá cước (chỉ từ) |
Đăng ký |
Thiết bị, dịch vụ đi kèm |
|---|---|---|---|
|
195,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6 |
|
|
195,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6 |
|
|
205,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, Access Point |
|
|
210,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, Access Point |
|
|
Giga F2 (300Mb) |
225,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, 2 Access Point |
|
230,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, 2 Access Point |
Lưu ý: mức giá gói cước internet sẽ thay đổi theo thời gian hiện hành và khu vực. Nhấn ngay vào nút đăng ký hoặc gọi 0947.905.069 để nhận được thông tin chính xác nhất
Bảng giá cước combo wifi internet kèm truyền hình FPT Play
Bảng giá gói cước lắp đặt combo mạng wi-fi fpt truyền hình FPT Play:
|
Gói cước |
Giá cước (chỉ từ) |
Đăng ký |
Thiết bị, dịch vụ đi kèm |
|---|---|---|---|
|
200,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box |
|
|
210,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box |
|
|
220,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box |
|
|
239,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box |
Lưu ý: mức giá gói cước internet sẽ thay đổi theo thời gian hiện hành và khu vực. Nhấn ngay vào nút đăng ký hoặc gọi 0947.905.069 để nhận được thông tin chính xác nhất
Bảng giá cước combo mạng và Ngoại Hạng Anh V.vip
|
Gói cước |
Giá cước (chỉ từ) |
Đăng ký |
Thiết bị, dịch vụ đi kèm |
|---|---|---|---|
|
269,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box và bản quyền Ngoại Hạng Anh |
|
|
369,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box và bản quyền Ngoại Hạng Anh |
|
|
315,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, Access ponit, FPT Play Box và bản quyền Ngoại Hạng Anh |
|
|
Combo thể thao Meta f1 (1Gbps) |
415,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6,Access ponit,, FPT Play Box và bản quyền Ngoại Hạng Anh |
Lưu ý: mức giá gói cước internet sẽ thay đổi theo thời gian hiện hành và khu vực. Nhấn ngay vào nút đăng ký hoặc gọi 0947.905.069 để nhận được thông tin chính xác nhất
Bảng giá cước mạng FPT dành cho game thủ
|
Gói cước |
Giá cước (chỉ từ) |
Đăng ký |
Thiết bị, dịch vụ đi kèm |
|---|---|---|---|
|
230,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wifi 6, Ultra Fast giảm ping |
|
|
275,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wi-Fi 6, FPT Play Box 130 kênh truyền hình, Ultra Fast giảm ping |
|
|
250,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wifi 6, Access Point, Ultra Fast giảm ping |
|
|
290,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wifi 6, Access Point, FPT Play Box 130 kênh truyền hình, Ultra Fast giảm ping |
Lưu ý: mức giá gói cước internet sẽ thay đổi theo thời gian hiện hành và khu vực. Nhấn ngay vào nút đăng ký hoặc gọi 0947.905.069 để nhận được thông tin chính xác nhất
Bảng giá cước mạng FPT cho doanh nghiệp
Bảng giá gói cước lắp đặt mạng Internet dành riêng cho khách hàng Doanh nghiệp
|
Gói cước |
Giá cước (chỉ từ) |
Đăng ký |
Thiết bị, dịch vụ đi kèm |
|---|---|---|---|
|
Lux500 (500Mb – 500Mb) |
800,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wifi 6, Access Point Wifi 6, Tích hợp Ultra Fast |
|
Lux800 (800Mb – 800Mb) |
1,000,000 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wifi 6, Access Point Wifi 6, Tích hợp Ultra Fast |
|
Combo Lux500 (500Mb – 500Mb) |
875,600 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wifi 6, Access Point Wifi 6, Tích hợp Ultra Fast, FPT Play Box |
|
Combo Lux800 (800Mb – 800Mb) |
1,075,600 ₫ |
Đăng ký |
Modem Wifi 6, Access Point Wifi 6, Tích hợp Ultra Fast, FPT Play Box |
Lưu ý: mức giá gói cước internet sẽ thay đổi theo thời gian hiện hành và khu vực. Nhấn ngay vào nút đăng ký hoặc gọi 0947.905.069 để nhận được thông tin chính xác nhất

Cách chọn đúng tốc độ WiFi (dựa trên gói cước FPT).
Việc lựa chọn đúng tốc độ WiFi không chỉ giúp bạn tiết kiệm chi phí hàng tháng mà còn đảm bảo trải nghiệm Internet luôn ổn định, mượt mà trong mọi tình huống. Rất nhiều người dùng hiện nay либо chọn gói quá thấp dẫn đến mạng chậm, giật lag, hoặc chọn gói quá cao gây lãng phí không cần thiết. Vì vậy, hiểu rõ nhu cầu sử dụng thực tế là yếu tố quan trọng nhất khi chọn gói cước từ FPT Telecom.
Dưới đây là hướng dẫn chi tiết giúp bạn chọn đúng tốc độ WiFi phù hợp:
Nhu cầu cơ bản (7–10 người)
Đây là nhóm người dùng phổ biến nhất, thường là sinh viên, người sống một mình hoặc gia đình ít thành viên.
Các hoạt động thường gặp:
- Lướt web, đọc báo
- Sử dụng mạng xã hội như Facebook, TikTok
- Xem YouTube ở độ phân giải Full HD
- Thỉnh thoảng học online hoặc họp Zoom
Với nhu cầu này, lượng băng thông sử dụng không quá lớn và không yêu cầu tốc độ cao liên tục. Tuy nhiên, vẫn cần đảm bảo sự ổn định để tránh gián đoạn.
→ Khuyến nghị: Gói Giga 300 Mbps
Gia đình trung bình (10–15 người)
Nếu gia đình bạn có nhiều thành viên hơn, đồng nghĩa với việc số lượng thiết bị kết nối cũng tăng lên đáng kể: điện thoại, laptop, smart TV, máy tính bảng…
Các hoạt động phổ biến:
- Xem phim Netflix, YouTube chất lượng 4K
- Học online, họp Zoom, Google Meet
- Làm việc từ xa (remote work)
- Nhiều thiết bị truy cập cùng lúc
Trong trường hợp này, nếu sử dụng gói thấp sẽ rất dễ xảy ra tình trạng nghẽn mạng vào giờ cao điểm.
→ Khuyến nghị: Gói Sky (1000 Mbps/300Mbps)
Gia đình đông người / nhà thông minh
Với các hộ gia đình đông người hoặc sử dụng nhiều thiết bị công nghệ, yêu cầu về tốc độ và độ ổn định sẽ cao hơn rất nhiều.
Các hoạt động điển hình:
- Nhiều thiết bị truy cập cùng lúc (10–20 thiết bị)
- Hệ thống camera an ninh hoạt động 24/7
- Smart TV, thiết bị IoT (nhà thông minh)
- Xem video 4K, thậm chí 8K
Những thiết bị này thường chạy nền liên tục, tiêu tốn băng thông ngay cả khi bạn không trực tiếp sử dụng.
→ Khuyến nghị: Gói meta 1000Mbps
Game thủ – streamer
Đây là nhóm người dùng yêu cầu cao nhất về tốc độ Internet, đặc biệt là độ ổn định và độ trễ thấp (ping).
Các nhu cầu đặc thù:
- Chơi game online (đặc biệt là game FPS, MOBA)
- Livestream trên Facebook, YouTube, TikTok
- Upload video dung lượng lớn thường xuyên
- Họp trực tuyến liên tục với nhiều người
- Doanh nghiệp nhỏ vận hành hệ thống online
Những hoạt động này không chỉ cần tốc độ tải xuống cao mà còn yêu cầu upload mạnh và ổn định.
→ Khuyến nghị: Từ 1 Gbps trở lên

Lời kết
Hiểu rõ Mbps là gì và phân biệt được Mbps với MBps là bước đầu tiên giúp bạn sử dụng Internet một cách thông minh. Đây không chỉ là kiến thức cơ bản mà còn giúp bạn:
- Chọn đúng gói cước phù hợp
- Tiết kiệm chi phí
- Tối ưu trải nghiệm sử dụng WiFi
Nếu bạn đang cần:
- Tư vấn gói mạng phù hợp
- Lắp mạng nhanh trong ngày
- Nhận ưu đãi hấp dẫn từ FPT
Hãy liên hệ ngay hotline: 0947.905.069 để được hỗ trợ nhanh chóng.
Đăng ký ngay hôm nay để nhận:
- Tặng 1 tháng cước
- Tặng voucher 100K-200K
- Trang bị modem WiFi 6 đời mới
Truy cập website: https://fptmangnhanh.com/
Hoặc liên hệ trực tiếp để được tư vấn gói cước tốt nhất phù hợp với nhu cầu của bạn.


